la cà

Học thuật
Thân thiện
la cà

Hai người bạn la cà dọc theo con phố nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi chậm rãi, kéo dài thời giannhiều nơi một cáchmục đích: Hành động đi lại, dừng châncác địa điểm (như quán , góc phố) không việc cụ thể, thường chỉ để giết thời gian hoặc trì hoãn việc khác.
    • , nán lại một nơi nào đó quá lâu: Chỉ việc kéo dài thời gianmột địa điểm vượt quá mức cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tan học, không về nhà ngay mà lại la càquán nước gần trường. (Sau giờ học, không về nhà ngay mà lại nán lại quán nước gần trường.)
    • Anh ấy thói quen la cà các tiệm cà phê mỗi cuối tuần. (Anh ấy thói quen đi dạo ngồi lâucác tiệm cà phê mỗi cuối tuần.)
    • Đừng la cà nữa, chúng ta sắp trễ giờ họp rồi. (Đừng chậm rãi nữa, chúng ta sắp trễ giờ họp rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la cà" với nghĩa trì hoãn công việc: Diễn tả việc cố ý kéo dài, không tập trung để hoàn thành một nhiệm vụ.

    • cứ la cà mãi không chịu làm bài tập. ( cứ trì hoãn mãi không chịu làm bài tập.)
  • "la cà" trong văn chương: Thường được dùng để tả cảnh sinh hoạt, tạo không khí nhàn nhã, chậm rãi.

    • Trong tiểu thuyết, nhân vật chính thường la cà những quán cóc vỉa hè để nghe ngóng chuyện đời. (Trong tiểu thuyết, nhân vật chính thường lang thang những quán cóc vỉa hè để nghe ngóng chuyện đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần la (động từ): Có nghĩa gần giống "la cà", chỉ việc đi lại chậm chạp, vô định.
  • Lảng vảng (động từ): Đi đi lại lại quanh một khu vực, thường với ý không rõ ràng hoặc đáng ngờ.
  • Quanh quẩn (động từ): Ở lẩn quẩn trong một phạm vi nhỏ hẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Lượn lờ: Đi lại chậm rãi, không mục đích.
  • Quẩn quanh: Ở trong một khu vực nhỏ không đi xa.
  • Nán lại: Ở lại thêm một thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Vội vã: Hành động nhanh chóng, gấp gáp.
  • Thẳng tiến: Đi một mạch đến đích, không dừng lại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • La cà la cầu: (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự chậm chạp, dây dưa, kéo dài thời gian một cách không cần thiết.
    • Công việc giao từ sáng, chiều rồi vẫn la cà la cầu chưa xong. (Công việc giao từ sáng, chiều rồi vẫn lần khân chưa xong.)
la cà

Hai người bạn la cà dọc theo con phố nhỏ.

  1. đg. Đi hết chỗ này đến chỗ khác không mục đích rõ ràng. Thích la cà ngoài phố.